bỏ đời

  1. (vulg.) mourir
  2. (vulg.) morbleu!
  3. (vulg.) trop; excessivement
    • Nóng bỏ đời !
      il fait excessivement chaud!
    • thằng bỏ đời !
      (juron) coquin, tu mérites de mourir !

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bỏ đời"

bỏ đời
Bỏ đời! Trời nóng bỏ đời!